| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG KINH DOANH VÀ PHÁP LUẬT |
| Tên viết tắt | COM BUS., JSC |
| Tên tiếng Anh | COMMUNICATION BUSINESS AND LEGAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | COM BUS., JSC |
| Địa chỉ | NTT11-82 Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM VĂN TUẤN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/04/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/04/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 18:00 Cập nhật ngay |
| 7310 | Quảng cáo |
| M73100 | Quảng cáo |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 564 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua