| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU PHỤ TÙNG Ô TÔ AN VIỆT |
| Tên viết tắt | AN VIET AUSPA CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | AN VIET AUTO SPARE PARTS IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AN VIET AUSPA CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 80, ngõ 258 phố Tân Mai, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Tô Kim Hưng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/09/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/09/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/06/2026 08:00 Cập nhật ngay |
| G4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| C28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C29100 | Sản xuất xe có động cơ |
| C29200 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| C30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C30920 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| C30990 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C32300 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua