| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN GỐM SỨ TOÀN CẦU |
| Tên viết tắt | GLOBAL CERAMICS ,. CORP |
| Tên tiếng Anh | GLOBAL CERAMICS CORPORATION |
| Tên giao dịch | GLOBAL CERAMICS ,. CORP |
| Địa chỉ | Thôn 4, Xã Lại Yên(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN ĐÌNH HÙNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/08/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/08/2016 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 11:42 Cập nhật ngay |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 329 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua