| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP LOTUS |
| Tên viết tắt | LOTUS GEC CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | LOTUS GENERAL COMMERCE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LOTUS GEC CO., LTD |
| Địa chỉ | No-08, LK12, Hà Cầu 2, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ THUỶ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/07/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/07/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 04:29 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP LOTUS đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 1811 | In ấn |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2.011 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua