| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Kỹ Thuật An Viên |
| Tên viết tắt | AN VIEN TECHNICAL CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | AN VIEN TECHNICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AN VIEN TECHNICAL CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 171, ngõ 33, khu Đa Sỹ, tổ 6, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Đình Thuận |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/06/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/06/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 04:23 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Kỹ Thuật An Viên đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M73100 | Quảng cáo |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S95290 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| C18110 | In ấn |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua