| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN SCI |
| Tên viết tắt | SCI GROUP JSC |
| Tên tiếng Anh | SCI GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | SCI GROUP JSC |
| Địa chỉ | Số 139 Đại La, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Tuấn Diễm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/02/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/02/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 07:02 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN SCI đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| J58190 | Hoạt động xuất bản khác |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| J59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| J59200 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| J60220 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác |
| J61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| J61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| J61300 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| J63120 | Cổng thông tin |
| J63210 | Hoạt động thông tấn |
| J63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M73100 | Quảng cáo |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P85520 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua