| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP YÊN BÌNH |
| Tên viết tắt | YEN BINH AGRICULTURE DEVELOOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | YEN BINH AGRICULTURE DEVELOOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | YEN BINH AGRICULTURE DEVELOOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Bãi Phẳng, Xã Yên Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Công Hoàng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/01/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/01/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 11:20 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP YÊN BÌNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| M72200 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| J63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| J63120 | Cổng thông tin |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| M73100 | Quảng cáo |
| A01110 | Trồng lúa |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 47 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua