| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP BEEMO VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | BEEMO VIETNAM GENERAL CO.,LTD |
| Tên giao dịch | BEEMO VIETNAM GENERAL CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn 19, Xã Khánh Trung, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/12/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/12/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 15:56 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP BEEMO VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N82920 | Dịch vụ đóng gói. |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| M73100 | Quảng cáo |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C18110 | In ấn |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 228 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua