| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SBU VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | SBU VIETNAM.,JSC |
| Tên tiếng Anh | SBU VIET NAM DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | SBU VIETNAM.,JSC |
| Địa chỉ | Đội 4, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Doãn Thị Gấm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/05/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/05/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/05/2026 00:46 Cập nhật ngay |
| C32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C26600 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C27200 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| C32200 | Sản xuất nhạc cụ |
| C32300 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| P85200 | Giáo dục tiểu học |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.657 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua