| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TOÀN THẮNG |
| Tên viết tắt | TOAN THANG BUILDING MATERIALS AND SERVICES JOINT STOCK COMPA |
| Tên tiếng Anh | TOAN THANG BUILDING MATERIALS AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TOAN THANG BUILDING MATERIALS AND SERVICES JOINT STOCK COMPA |
| Địa chỉ | Tầng 3, Tòa nhà công trình công cộng trên ô đất CC, Khu đô thị mới Trung Văn, đường Trung Văn, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN THỊ HẰNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/01/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/01/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/09/2026 21:38 Cập nhật ngay |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 309 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
27 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua