| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 589 |
| Tên viết tắt | 589 CONSTRUCTION TRADING., JSC |
| Tên tiếng Anh | 589 CONSTRUCTION TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | 589 CONSTRUCTION TRADING., JSC |
| Địa chỉ | Đội 7, Thôn Ứng Hòa, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM THỊ LỆ HẰNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/11/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/11/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 18:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 589 đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 17 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua