| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG LAN ANH |
| Tên viết tắt | LAN ANH ENVERONMENT CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | LAN ANH ENVERONMENT INDUSTRY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LAN ANH ENVERONMENT CO.,LTD |
| Địa chỉ | Cụm 2, Thôn Cầu Thăng Long, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN NINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/10/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/10/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 23:52 Cập nhật ngay |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| S96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 152 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua