| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ HỢP TÁC ĐẦU TƯ GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI |
| Tên viết tắt | TRACIMEXCO HA NOI |
| Tên tiếng Anh | HA NOI TRANSPORT INVESTMENT COOPERATION AND IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TRACIMEXCO HA NOI |
| Địa chỉ | Số nhà 61, phố Hàm Long, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Trần Khoa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/10/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/10/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/06/2026 14:31 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H53200 | Chuyển phát |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua