| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GỐM SỨ TINH VÂN |
| Tên viết tắt | TINH VAN CERAMICS CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TINH VAN CERAMICS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TINH VAN CERAMICS CO.,LTD |
| Địa chỉ | Nhà 21, đường 19/5, Thôn 2, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN THANH VÂN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/07/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/07/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/09/2026 01:45 Cập nhật ngay |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 53 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua