| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ MỚI HẢI THỊNH |
| Tên viết tắt | HT PHARMA HN |
| Tên tiếng Anh | HAI THINH INVESTMENT NEW TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HT PHARMA HN |
| Địa chỉ | Thôn Đồng Âm, Xã Phú Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Thông tin bị ẩn theo yêu cầu của người dùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/06/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/06/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 22:33 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ MỚI HẢI THỊNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M73100 | Quảng cáo |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C10720 | Sản xuất đường |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C18110 | In ấn |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua