| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HƯNG GIA |
| Tên viết tắt | HUNG GIA COMMERCIAL SERVICES .,JSC |
| Tên tiếng Anh | HUNG GIA COMMERCIAL SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HUNG GIA COMMERCIAL SERVICES .,JSC |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Phùng Khoang, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/04/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/04/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/06/2026 16:07 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HƯNG GIA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C20210 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.538 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua