| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TÂM PHÁT |
| Tên viết tắt | TAMPHAT PTI .,JSC |
| Tên tiếng Anh | TAM PHAT PRODUCTION AND TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAMPHAT PTI .,JSC |
| Địa chỉ | Số 18, ngõ 168/85, đường Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN THỊ MỸ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/04/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/04/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/06/2026 03:06 Cập nhật ngay |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 78 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua