| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ KIM BẢO |
| Tên viết tắt | KIM BAO INTER., JSC |
| Tên tiếng Anh | KIM BAO INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | KIM BAO INTER., JSC |
| Địa chỉ | 6.24-TT6, Dự án khu nhà ở sinh thái Xuân Phương, Đường Foresa 6B, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Lệ Thủy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/01/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/01/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/06/2026 15:07 Cập nhật ngay |
| M73100 | Quảng cáo |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5310 | Bưu chính |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| H5320 | Chuyển phát |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 91 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
27 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.608 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua