| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP SẢN XUẤT THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP TRƯỜNG THỊNH |
| Tên viết tắt | TRUONG THINH INVESTMENT TRADING AND PRODUCTION EQUIPMENT IND |
| Tên tiếng Anh | TRUONG THINH INDUSTRY EQUIPMENT PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TRUONG THINH INDUSTRY EQUIPMENT PRODUCTION JOINT STOCK COMPA |
| Địa chỉ | Ô 39-TT33 Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN VĂN TRƯỞNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/09/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/09/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 31/05/2026 02:49 Cập nhật ngay |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 225 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua