| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU HOA ĐĂNG |
| Tên viết tắt | HOA DANG TRADING INVESTMENT IMPORT EXPORT CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | HOA DANG TRADING INVESTMENT IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HOA DANG TRADING INVESTMENT IMPORT EXPORT CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 2A ngõ 261 phố Yên Duyên, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ HUÊ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/07/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/07/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/07/2026 16:29 Cập nhật ngay |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 7310 | Quảng cáo |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 1811 | In ấn |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 942 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua