| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN LMK VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | LMK VIET NAM.,JSC |
| Tên tiếng Anh | LMK VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LMK VIET NAM.,JSC |
| Địa chỉ | Số 138 Trần Bình, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phùng Thị Lan Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/05/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/05/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 09:50 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở. |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| P85520 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| M73100 | Quảng cáo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| F43110 | Phá dỡ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
27 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua