| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CHẤT LƯỢNG CAO TÂY HỒ |
| Tên viết tắt | TAY HO HQTC.,JSC |
| Tên tiếng Anh | TAY HO HIGH QUALITY TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAY HO HQTC.,JSC |
| Địa chỉ | Số 59 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | VŨ TRỌNG HIẾU |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/05/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/05/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/08/2026 01:48 Cập nhật ngay |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C30990 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
19 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua