| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIET NAM TRADINGNAL MEDICINE COMMUNICATIONS JOINT STOCK COMP |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM TRADINGNAL MEDICINE COMMUNICATIONS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIET NAM TRADINGNAL MEDICINE COMMUNICATIONS JOINT STOCK COMP |
| Địa chỉ | Thôn Đức Lân, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN VĂN QUYẾT |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/04/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/04/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 00:47 Cập nhật ngay |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6010 | Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 86 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
80 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua