| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ DOANH NGHIỆP TOÀN CẦU |
| Tên viết tắt | GLOBAL ECI.,JSC |
| Tên tiếng Anh | GLOBAL ENTERPRISE CONSULTING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CAMELLIA RETREAT.,JSC |
| Địa chỉ | Tầng 5, số 49 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM THỊ MINH KHUÊ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/04/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/04/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/06/2026 17:07 Cập nhật ngay |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
17 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua