| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HALLO VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | HALLO VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HALLO VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HALLO VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 10 Tt6.2 KĐT Ao Sào, Tổ 29, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM ANH ĐỨC |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/01/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/01/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 04:28 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH HALLO VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 54 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua