| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HÒA BÌNH |
| Tên viết tắt | HOA BINH CONSTRUCTION AND INVESTMENT CO., JSC |
| Tên giao dịch | HOA BINH CONSTRUCTION AND INVESTMENT CO., JSC |
| Địa chỉ | Số 9, ngõ 91/40 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Trang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/12/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/12/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 03/09/2026 18:35 Cập nhật ngay |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước. |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 566 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua