| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ TRUNG TÍN |
| Tên viết tắt | TRUNG TIN SERVICES AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TRUNG TIN SERVICES AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRUNG TIN SERVICES AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 58 đường Văn Cao, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGÔ NGỌC NAM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/08/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/08/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 03:09 Cập nhật ngay |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 6495 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua