| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ NỘI THẤT NHẬT DƯƠNG |
| Tên viết tắt | NHAT DUONG FURNITURE CO .,LTD |
| Tên tiếng Anh | NHAT DUONG FURNITURE AND SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NHAT DUONG FURNITURE CO .,LTD |
| Địa chỉ | Thôn 3, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | LƯU THÙY DƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/06/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/06/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 03/09/2026 19:26 Cập nhật ngay |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| C3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua