| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CHẾ TÁC ĐÁ QUÝ THIÊN LONG |
| Tên viết tắt | TL STONE CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | THIEN LONG PRECIOUS STONE PROCESSING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TL STONE CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 49 phố Huế, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thuyết |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/03/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/03/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/06/2026 00:50 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CHẾ TÁC ĐÁ QUÝ THIÊN LONG đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C32110 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C32120 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M73100 | Quảng cáo |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P85520 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 43 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua