| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ENTECH VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIET NAM ENTECH TRADING CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM ENTECH TRADING CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIET NAM ENTECH TRADING CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 4, ngách 8, ngõ 71, đường Phương Canh, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ THẾ HƯNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/02/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/02/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 21:18 Cập nhật ngay |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| M7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G46101 | Đại lý |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 16 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua