| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN AVINA |
| Tên viết tắt | AVINA LOGISTICS., JSC |
| Tên tiếng Anh | AVINA LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | AVINA LOGISTICS., JSC |
| Địa chỉ | Số 39/41, đường Tô Ngọc Vân, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ HOÀNG OANH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/01/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/01/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/05/2026 07:20 Cập nhật ngay |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5320 | Chuyển phát |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7310 | Quảng cáo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 43 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua