| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Phát Triển Thương Mại Và Dịch Vụ Chiến Thắng |
| Tên viết tắt | CHIEN THANG SERVICE AND TRADING DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | CHIEN THANG SERVICE AND TRADING DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CHIEN THANG SERVICE AND TRADING DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Khu đường 23B, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | QUÁCH XUÂN CHIẾN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/11/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/11/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 17:50 Cập nhật ngay |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 46101 | Đại lý bán hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua