| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Nguyễn Thái |
| Tên viết tắt | NGUYEN THAI INVESTMENT AND COMMERCIAL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | NGUYEN THAI INVESTMENT AND COMMERCIAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NGUYEN THAI INVESTMENT AND COMMERCIAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn An Cảnh, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Quách Công ước |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/09/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/09/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 06/09/2026 09:38 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Nguyễn Thái đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác . |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C10720 | Sản xuất đường |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| C29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| C10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua