| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Tpi Quốc Tế |
| Tên viết tắt | TPI INTERNATIONAL CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TPI INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 38 đường Phan Văn Trị, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN QUANG TRUNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/09/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/09/2011 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 04:30 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Tpi Quốc Tế đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 148 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua