| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ ĐỊA CHÍNH HÀ NỘI MỚI |
| Tên viết tắt | HA NOI MOI CADASTRAL AND SURVEYING MEASUREMENTS MAPPING.,JSC |
| Tên tiếng Anh | HA NOI MOI CADASTRAL AND SURVEYING MEASUREMENTS MAPPING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HA NOI MOI CADASTRAL AND SURVEYING MEASUREMENTS MAPPING.,JSC |
| Địa chỉ | Số 14, Ngõ 63 Đường Đại mỗ, TDP Ngọc Đại, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN XUÂN PHƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/08/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/08/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 07:34 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ ĐỊA CHÍNH HÀ NỘI MỚI đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 109 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua