| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ASCS VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | ASCS., JSC |
| Tên tiếng Anh | ASCS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ASCS., JSC |
| Địa chỉ | Số 26, ngõ 168 đường Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN NGỌC ANH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/07/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/07/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 02/07/2026 08:40 Cập nhật ngay |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 1811 | In ấn |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7310 | Quảng cáo |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 638 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua