| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Phát Triển Thương Mại Tổng Hợp Kim Thủy |
| Tên viết tắt | KIM THUY GENERAL TRADING DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | KIM THUY GENERAL TRADING DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KIM THUY GENERAL TRADING DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Căn 123-D1, khu tập thể Đài Tiếng nói Việt Nam, số 194, đườn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Việt Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/04/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/04/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/08/2026 23:29 Cập nhật ngay |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M73100 | Quảng cáo |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 20 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua