| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG TRÍ TUỆ VIỆT |
| Tên viết tắt | VIET WISDOM COMMUNICATION SERVICE CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | VIET WISDOM COMMUNICATION SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET WISDOM COMMUNICATION SERVICE CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 10, Hồ Xuân Hương, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN BÍCH LIÊN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/03/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/03/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 17:03 Cập nhật ngay |
| 7310 | Quảng cáo |
| M73100 | Quảng cáo |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| J59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| P85520 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua