| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ SẢN XUẤT HCL |
| Tên viết tắt | HCL MANUFACTURING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY. |
| Tên tiếng Anh | HCL MANUFACTURING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY. |
| Tên giao dịch | HCL MANUFACTURING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY. |
| Địa chỉ | Số 12, ngõ 104/3, Phố Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ CHINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/12/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/12/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 20:50 Cập nhật ngay |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 45 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua