| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI - KỸ THUẬT - ĐIỆN - ĐIỆN TỬ – VIỄN THÔNG HÙNG HƯƠNG |
| Tên viết tắt | HUNG HUONG TELECOM ., JSC |
| Tên tiếng Anh | HUNG HUONG TELECOM - ELECTRON ELECTRICITY - ENGINEERING -TRADINGJOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HUNG HUONG TELECOM ., JSC |
| Địa chỉ | Số 616 đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ MAI HỒNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/07/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/07/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/06/2026 04:29 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI - KỸ THUẬT - ĐIỆN - ĐIỆN TỬ – VIỄN THÔNG HÙNG HƯƠNG đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua