| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN MÁY HOÀNG LONG |
| Tên viết tắt | HOANG LONG ELECTRIC MACHINE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HOANG LONG ELECTRIC MACHINE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HOANG LONG ELECTRIC MACHINE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 40, ngõ 126, phố Nam Dư, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | DƯƠNG MINH HOÀNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/03/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/03/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 04:52 Cập nhật ngay |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua