| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÂU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THIÊN PHÚC |
| Tên viết tắt | THIEN PHUC TECHNOLOGY DEVELOPMENT AND TRADING INVESTMENT JOI |
| Tên tiếng Anh | THIEN PHUC TECHNOLOGY DEVELOPMENT AND TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THIEN PHUC TECHNOLOGY DEVELOPMENT AND TRADING INVESTMENT JOI |
| Địa chỉ | Lô C6, ô D6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/10/2009 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/10/2009 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/05/2026 21:15 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÂU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THIÊN PHÚC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| J63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 176 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
24 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua