| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG HỢP HÒA PHÁT PLASTIC |
| Tên viết tắt | HOA PHAT PLASTIC., JSC |
| Tên tiếng Anh | HOA PHAT PLASTIC JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HOA PHAT PLASTIC., JSC |
| Địa chỉ | Tầng 6, tòa nhà HL, ngõ 82, phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | KHỔNG ĐỨC MẠNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/02/2009 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/02/2009 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 04:38 Cập nhật ngay |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
23 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua