| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TÒA NHÀ AN THỊNH |
| Tên viết tắt | AN THINH BEST ., JSC |
| Tên tiếng Anh | AN THINH BUILDING ENGINEERING SOLUTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | AN THINH BEST ., JSC |
| Địa chỉ | Tầng 22 tòa nhà Ngọc Khánh Plaza, số 1 Phạm Huy Thông, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Bá Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/11/2008 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/11/2008 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 07:54 Cập nhật ngay |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 48 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua