| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN TRUYỀN THÔNG TRUYỀN HÌNH |
| Tên viết tắt | COMMUNICATIONS TELEVISION DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | COMMUNICATIONS TELEVISION DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | COMMUNICATIONS TELEVISION DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 65 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN TIẾN MINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/12/2007 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/01/2008 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/06/2026 18:47 Cập nhật ngay |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C23100 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C29100 | Sản xuất xe có động cơ |
| C29200 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C30120 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C30990 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H49200 | Vận tải bằng xe buýt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| J59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M73100 | Quảng cáo |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 38 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua