| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Thương Mại Thành Đức |
| Tên viết tắt | THANHDUC TRANSPORT., JSC |
| Tên tiếng Anh | THANH DUC TRANSPORT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THANHDUC TRANSPORT., JSC |
| Địa chỉ | Phòng 102, Nhà C, Tập thể Tình Nghĩa, ngõ 51, phố Lương Khán, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Xuân Thành |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/01/2008 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/01/2008 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 16:41 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Thương Mại Thành Đức đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 88 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua