| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐỨC HẠNH MARPHAVET |
| Tên viết tắt | DUC HANH MARPHAVET GROUP .,JSC |
| Tên tiếng Anh | DUC HANH MARPHAVET GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y MARPHAVET |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Thanh Xuyên 5, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN ĐỨC HIỂN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/12/2007 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/12/2007 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 11:02 Cập nhật ngay |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 7310 | Quảng cáo |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 32 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua