| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐÔNG NAM Á MỸ ĐÌNH |
| Tên viết tắt | ESACO MY DINH CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | THE EAST SOUTH ASIA MY DINH ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ESACO MY DINH CO.,LTD |
| Địa chỉ | Tầng 8, số 43 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN VIỆT DŨNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/12/2007 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/12/2007 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 19:38 Cập nhật ngay |
| G466 | Bán buôn chuyên doanh khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4311 | Phá dỡ |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 71102 | Hoạt động đo đạc và bản đồ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 114 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua