| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VMG |
| Tên viết tắt | VMG MEDIA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VMG MEDIA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VMG MEDIA JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tầng 6, tòa nhà PEAKVIEW Tower, số 36 Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN HOÀNG NAM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/02/2006 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/02/2006 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 15:15 Cập nhật ngay |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 1811 | In ấn |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7310 | Quảng cáo |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 320 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua