| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MÁY TÍNH PHÚ CƯỜNG |
| Tên viết tắt | PHU CUONG COMPUTER CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | PHU CUONG COMPUTER COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHU CUONG COMPUTER CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 16A ngõ 26, Phố Nghĩa Đô, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN CƯỜNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/01/2006 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/01/2006 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 22:58 Cập nhật ngay |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 1811 | In ấn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.482 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua